Thứ Tư, 28 tháng 5, 2014

Từ vựng về Kỹ thuật

1. 类型/Lèixíng/ loại hình
2. 效率/Xiàolǜ/ hiệu suất
3. 掛锁/guàsuõ/Ổ Khóa cửa
4. 球锁/qíusuõ/Ổ Khóa cửa hình cầu.
5. 玻璃锁扣/bolísuõkòu/ˋKhóa cửa nhôm.
6. 房门锁扣/f ángmensuõkòu/Chốt khóa cửa.
7. 平面砂布轮/píngmiànshabùlún/Giấy nhám xếp tròn.
8. 刀片/daopiàn/Lưỡi dao.
9. 美工刀/mẽigongdao/Dao thủ công.
10. 地板蜡/dìbãnlà/Sáp đánh bóng gạch.
11. 电焊条/diànhàntiáo/Que hàn.
12. 不锈钢电焊条/buxiùgang diànhàntiáo/Que hàn Inox.
13. 黄油/huángyõu/Mỡ bò thường.
14. 打包铁皮/dãbaotiẽpí/Đai sắt.
15. 铁皮扣/tiẽpíkòu/Bo sắt.
16. 铁针/tiẽzhen/Đinh sắt.( lưu ý có khi sẽ đọc thành  ding=đinh)
17. 拉针/lazhen/Đinh River.
18. 铁丝/tiẽsi/Kẽm chì.
19. 镇流器/zhènlíuqì/Tăng phô.
20. 起辉器/qĩhuiqì/Chuột đèn.
21. 日光灯管/rìguangdengguãn/Bóng đèn Neon.
22. 指示灯灯泡/zhĩshìdeng dengpào//Bòng đèn chỉ thị.
23. 节能灯/jiénéngdeng/Bóng điện Compact.
24. 灰色油漆/huisèyóuqi/Sơn màu xám.
25. 红色油漆/hóngsèyóuqi/Sơn màu đỏ.
26. 除锈剂chúxìujì/Sơn chống sét.
27. 切割片/qiègepiàn/Đá cắt
28. 电胶布/diànjiaobù/Băng keo điện
29. 生料带/shengliàodài/Băng keo lụa. (28 và 29 bạn có ghi sai từ ko? )
30. 万能胶/wànnéngjiao/Keo vạn năng(lọai keo hiệu con chó)
31. 黑色打包带/heisèdãbaodài/Mũi khoan
32. 麻花鑽头/máhuazuàntóu/Mũi khoan bê tông
33. 高压油管/gaoyayóuguãn/Ống dầu cao áp (ống áp lực)
34. 钢丝鉗/gangsiqián/Kiềm răng
35. 电容器/diànróngqì/Tụ điện
36. 管鉗/guãnqiàn/Môlết răng
37. 螺丝刀/luósidao/Tu vít
38. 锉刀//cuòdao/Dũa dẹp
39. 三角锉刀/sanjiãocuòdao/ Dũa 3 cạnh
40. 卡簧钳/kahuángqián/Kiềm mo khoe
41. 割草机/gecãoji/Máy cắt cỏ
42. 割草刀/gecãodao/Lưỡi dao cắt cỏ
43. 铁皮打包机/tiẽpídãbaoji/Máy bấm đai sắt
44. 气枪/qìqiang/Súng xịt bụi
45. 卡簧/kahuáng/Kiềm khoe
46. 电笔/diànbĩ/Bút điện
47. 丝维/siwei/Tarô
48. 内六角扳手/nèilìujiãobãnshõu/Chìa lục giác
49. 内六角螺桿/nèiliùjiãoluógãn/Bulon lục giác(lưu ý 螺栓luóshuan cũng là bulông nhá)
50. 内六角螺丝/nèiliùjiãoluósi/Ốc lục giác
51. 大力钳/dalìqián/Kiềm bấm(đại lực)
52. 尖嘴钳/jianzũiqián/Kiềm miệng nhọn
53. 老虎钳/lãohũqián/Kiềm con hổ
54. 活动扳手/huódòngbanshõu/Molết họat động
55. 两用扳手/liãngyòngbanshõu/Molết lưỡng dụng(chìa khóa vòng miệng)
56. 套筒/tàotõng/Đầu túyp
57. 胶带封口机Máy ép túi PE/jiaodàifengkõuji/
58. 电力放形散打机/diànlìf àngxíngsàndãji/Máy chà nhám điện
59. 钉木枪/dingmùqiang/Kiềm bấm đinh (gỗ)
60. 剪刀/jiãndao/Kéo
61. 手磨机湠刷/shõumójitànshuà/Than của máy mài
62. 开口扳手/kaikõubãnshõu/Chìa khóa vòng miệng
63. 快速接头/kuàisùjiétóu/Đầu nối
64. 气管/qìguãn/Ống hơi
65. 风管/fengguãn/Ống gió
66. 管束/guãnshù/Cổ dê (nén lại, ràng giữ)
67. 气管外牙弯头/qìguãnwàiyawantóu/Co hơi răng ngòai
68. 气管直通外插/qiguãnzhítongwàicha/Nối hơi nhựa
69. 油压鑽头/yóuyazuàntóu/Mũi khoan bê tông
70. 玻璃胶/bolíjiao/Silicon

Từ vựng về Bóng đá

1. Thủ môn 守门员 (守門員) shǒu mén yuán Goal-keeper GK
2. Hậu vệ 后卫 (後衛) hòu wèi Defender DF
3. Hậu vệ quét 清道夫 (清道夫) qīng dào fū Sweeper SW
4. Hậu vệ cánh 边后卫 (邊後衛) biān hòu wèi Fullback FB
5. Hậu vệ chạy cánh 翼卫 (翼衛) yì wèi Wingback WB
6. Tiền vệ 中场 (中場) zhōng chǎng Midfielder MF
7. Tiền vệ trung tâm 中前卫 (中前衛) zhōng qiánwèi Centre Midfielder CM
8. Tiền vệ phòng ngự 后腰 (後腰) hòu yāo Defensive Midfielder DM
9. Tiền vệ kiến thiết từ tuyến dưới 组织中场 (組織中場) z ǔzhī zhōng chǎng Deep-lying Midfielder DLM
10. Tiền vệ đa năng 全能中场 (全能中場) quánnéng zhōng chǎng Box-to-Box Midfielder BBM
11. Tiền vệ tấn công 前腰 qián yāo Attacking Midfielder AM
12. Tiền vệ cánh 边锋 (邊鋒) biān fēng Left Midfield/Right Midfield LM/RM
13. Tiền đạo前锋 (前鋒) qiánfēng Forward

Từ vựng về Bệnh viện

1. Bệnh cấp tính 急性病
2. Bệnh mãn tính 慢性病
3. Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc 接触传染病
4. Bệnh nghề nghiệp 职业病
5. Bệnh tâm thần 精神病
6. Bệnh bội nhiễm  并发症
7. Di chứng 后遗症 Hòuyízhèng
8. Bệnh tái phát 复发性疾病
9. Nhiều bệnh, tạp bện h多发病
10. Bệnh thường gặp 常见病
11. Bệnh bẩm sinh 先天病
12. Bệnh lây lan 流行病
13. Bệnh về máu 血液病
14. Bệnh da, ngoài da 皮肤病
15. Bệnh ký sinh trùng寄生虫病
16. Bệnh truyền nhiễm qua không khí空气传染病
17. Bệnh phụ nữ妇女病
18. Đau dạ dày胃病
19. Bệnh tim心脏病
20. Bệnh gan肝病
21. Bệnh thận肾脏病Shènzàng bìng
22. Bệnh phổi肺病
23. Bệnh nặng重病
24. Ốm vặt小病
25. Cảm cúm流行感胃
26. Bệnh sốt rét疟疾
27. Bệnh kiết lị痢疾
28. Lị nhiễm khuẩn菌痢Jùn lì
29. Bệnh thương hàn伤寒
30. Bệnh bạch hầu白喉
31. Bệnh sởi麻疹
32. Bệnh viêm não b乙型脑炎
33. Viêm mũi鼻炎
34. Viêm khí quản气管炎
35. Viêm phế quản (cuống phổi) 支气管炎
36. Viêm phổi肺炎
37. Viêm màng phổi胸膜炎Xiōngmóyán
38. Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên食道炎
39. Viêm dạ dày胃炎
40. Viêm ruột肠炎
41. Viêm ruột kết 结肠炎
42. Viêm ruột thừa阑尾炎
43. Viêm phúc mạt腹膜炎
44. Viêm tuyến tụy胰腺炎
45. Viêm khớp关节炎
46. Thấp khớp风湿性关节炎
47. Viêm đường tiết niệu尿道炎
48. Viêm bàng quang膀胱炎
49. Viêm hố chậu盆腔炎
50. Viêm âm đạo阴道炎
51. Viêm tuyến vú乳腺炎
52. Viêm màng não脑膜炎
53. Viêm màng tủy, não脑脊髓膜炎
54. Quai bị腮腺炎
55. Viêm tai giữa中耳炎
56. Viêm lỗ tai耳窦炎
57. Viêm khoang miệng口腔炎
58. Viêm amiđan扁桃体炎
59. Viêm thanh quản喉炎
60. Viêm hầu咽炎
61. Viêm họng咽峡炎
62. Viêm kết mạc结膜炎
63. Viêm túi mật胆囊炎
64. Bệnh hen suyễn哮喘
65. Bệnh tràn dịch màng phổi肺水肿
66. Bệnh dãn phế quản肺气肿
67. Sưng phổi có mủ肺脓肿
68. Tức ngực khó thở气胸
69. Bệnh nhiễm bụi phổi矽肺
70. Viêm dạ dày và ruột胃肠炎
71. Viêm loét dạ dày胃溃炎
72. Viêm loét, thủng dạ dày溃疡穿孔
73. Sa dạ dày胃下垂
74. Dãn nở dạ dày胃扩张
75. Xuất huyết đường tiêu hóa消化道出血
76. Sỏi mật胆囊结石
77. Sơ gan肝硬变
78. Tắc ruột肠梗阻
79. Sỏi thận肾石
80. Sỏi bàng quang膀胱结石
81. Xuất huyết đường tiết niệu 尿道出血
82. Bí đái尿闭
83. Đái són遗尿
84. Bệnh urê huyết尿毒症
85. Sa dạ con子宫脱落
86. Kinh nguyệt không đều月经不调
87. Hành kinh đau bụng痛经
88. Đẻ non早产
89. Sẩy thai流产
90. Đẻ ra thai nhi bị chết死产
91. Thai ngược胎位不正
92. U lành良性肿瘤
93. U ác恶性肿瘤
94. Ung thư phổi肺癌
95. Ung thư hạch bạch huyết淋巴流
96. U não脑肿瘤
97. Ung thư xương骨肿瘤
98. Ung thư dạ dày胃癌
99. Ung thư thực quản食道癌
100. Ung thư gan肝癌
101. Ung thư vú乳癌
102. Ung thư tử cung子宫癌
103. Ung thư cơ肉瘤
104. Ung thư huyết quản血管瘤
105. Ung thư các tuyến (mồ hôi) 腺瘤
106. U xơ纤维瘤
107. Tiền ung thư早期癌
108. Ung thư lan tỏa癌扩散
109. Ung thư di căn转移性癌
110. Bệnh sa bìu dái, sa đì疝气
111. Thoát vị bẹn腹股沟疝
112. Suy nhược thần kinh神经衰弱
113. Chứng rối loạn thần kinh chức năng神经官能症
114. Chứng đau nửa đầu偏头痛
115. Đau đôi thần kinh não thứ 5 三叉神经痛
116. Đau thần kinh tọa坐骨神经痛
117. Huyết áp cao高血压
118. Huyết áp thấp低血压
119. Xơ vữa động mạch动脉硬化
120. Bệnh tim đau thắt, tim co thắt心绞痛
121. Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt心力衰竭
122. Cơ tim tắc nghẽn心肌梗塞
123. Bệnh tim bẩm sinh先天性心脏病
124. Bệnh thấp tim风湿性心脏病
125. Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành冠心病
126. Bệnh máu chậm đông血友病
127. Bệnh nhiễm trùng máu败血病
128. Ung thư máu白血病
129. Thiếu máu贫血
130. Thiếu máu ác tính恶性贫血
131. Trúng gió, trúng phong中风
132. Say nắng中暑
133. Bán thân bất toại半身不遂
134. Xuất huyết não脑出血
135. Bệnh ký sinh trùng寄生虫病
136. Bệnh giun móc钩虫病
137. Bệnh giun đũa锥虫病
138. Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa , hút máu người血吸虫病
139. Bệnh giun kim丝虫病
140. Bệnh giun đũa蛔虫病
141. Bệnh dịch hạch鼠疫
142. Bệnh nổi đơn (nổi mề đay) 丹毒
143. Bệnh dại狂犬病
144. Bệnh dịch tả霍乱
145. Bệnh uốn ván破伤风
146. Bệnh sinh dục性病
147. Bệnh giang mai梅毒
148. Bệnh lậu淋病
149. Bệnh phù chân脚气病
150. Bệnh than黑热病
151. Bệnh béo phì肥胖病
152. Bệnh gù佝偻病
153. Bệnh vòng kiềng罗圈腿
154. Bệnh nấm ngoài da
155. Bệnh nấm da trâu牛皮癣
156. Mụn ghẻ疥疮
157. Bệnh nẻ do lạnh冻疮
158. Bệnh trĩ痔疮
159. Trĩ nội内痔
160. Trĩ ngoại外痔
161. Mụn cơm
162. Bệnh chai chân鸡眼
163. Bệnh ngứa湿疹
164. Hói đầu秃头
165. Bệnh chốc đầu瘌痢头
166. Bệnh mề đay风疹快
167. Ghẻ
168. Vết bỏng烫伤
169. Bong gân扭伤
170. Trật khớp脱臼
171. Gãy xương骨折
172. Bỏng烧伤
173. Vết thương do súng đạn gây ra枪伤
174. Vết thương do dao chém刀伤
175. Bị thương受伤
176. Bầm tím (do bị đè, bị đập) 挫伤
177. Chấn thương创伤
178. Ngộ độc thức ăn食物中毒
179. Cận thị近视眼
180. Viễn thị远视眼
181. Mù màu色盲
182. Quáng gà夜盲
183. Mắt loạn thị散光
184. Bệnh tăng nhãn áp青光眼
185. Bệnh đau mắt hột沙眼
186. Bệnh đục thủy tinh thể白内障
187. Sứt môi兔唇
188. Sâu răng蛀牙
189. Viêm lợi, nha chu viêm牙周炎
190. Chảy máu chân răng牙龈出血

Từ vựng về Excel

1. Chọn tất cả /全选 /quán xuǎn/
2. Sao chép ký tự / 复制(字符/fùzhì (zìfú)
3. Cắt 剪切 / jiǎn qiè/
4. Dán ký tự 粘贴 /zhāntiē/
5. In văn bản 打印/dǎyìn /
6. Quay lại 返回/fǎnhuí /
7. Lưu văn bản 保存/bǎocún /
8. Sao chép nhuyên dạng 正本格式/zhèngběn géshì/
9.Tìm kiếm 查询/cháxún /
10. Gạch chân 划线/huá xiàn /
11. In nghiêng 斜体/xiétǐ /
12. In đậm 粗体/cū tǐ/
13. Font chữ 字体/zìtǐ/
14. Tạo bảng mới 新建/xīnjiàn /
15. Ẳn cột đã chọn 隐藏列 /yǐncáng liè/
16. Định dạng 格式 /géshì /
17. Ẳn hàng đã chọn 隐藏行/yǐncáng xíng/
18. Thu nhỏ cửa sổ 最小化/zuìxiǎo huà/
19. Phóng to cửa sổ 最大化/ zuìdà huà/
20. Kích đúp 双击/shuāngjī /
21. Kích đơn 单击/dān jī/
22. Xóa 删除/shānchú/
23. Chuyển đến ô đầu tiên của bảng 位移至最开始/wèiyí zhì zuì kāishǐ/
24. Chuyển đến ô cuối cùng của bảng 位移至最后/wèiyí zhì zuìhòu/

Từ vựng về Lễ Giáng Sinh

1. 好友们,快要到圣诞节了,给你们一些有关圣诞的词汇唷。
Hǎoyoumen, kuàiyào dào shèngdàn jiéle, gěi nǐmen yīxiē yǒuguān shèngdàn de cíhuì yō.

2. 跟圣诞节有关的东西:Gēn shèngdàn jié yǒuguān de dōngxi: Những thứ có liên quan tới Lễ giáng sinh(NOEL)

3. 圣诞蜡烛:Shèngdàn làzhú: Nến giáng sinh

4. 烟囱:Yāncōng: Ống khói

5. 圣诞贺卡:Shèngdàn hèkǎ: Thiếp chúc mừng Giáng sinh

6. 圣诞饰品:Shèngdàn shìpǐn:Đồ trang trí giáng sinh

7. 精灵:Jīnglíng: (Quần áo,trang phục) Yêu tinh noel

8. 槲寄生:Hú jìshēng:Cây tầm gửi(Cây thông noel)

9. 驯鹿:Xùnlù: Tuần Lộc

10. 圣诞花环:Shèngdàn huāhuán: Vòng hoa giáng sinh

11. 糖果手杖:Tángguǒ shǒuzhàng: Gậy kẹo

Từ vựng về Thuê nhà

1. Thuê租借
2. Hợp đồng thuê租约
3. Người thuê租户
4. Thời hạn thuê租借期
5. Tăng giá thuê涨租
6. Giảm giá thuê减租
7. Miễn phí免租
8. Chuyển nhà cho người khác thuê转租
9. Nợ tiền thuê欠租
10. Tiền cược (tiền thế chấp) 押租
11. Tiền thuê nhà房租
12. Tiền thuê nhà còn chịu lại房租过租
13. Hiệp định thuê mướn租借协议
14. Tiền thuê租金
15. Sổ tiền thuê 租金簿
16. Trả tiền thuê付租金
17. Chứng từ tiền thuê租金收据
18. Tiền thuê gồm cả tiền nước租金包水电
19. Tiền đặt cọc押金
20. Tiền thuê nhà trả trước预付房租
21. Dùng để cho thuê供租用
22. Cho thuê lại转租出
23. Phòng trống (không có người) 空房
24. Nhà này cho thuê此屋招租
25. Phòng房间
26. Phòng một người单人房间
27. Phòng hai người双人房间
28. Nơi ở住宅
29. Nhà có ma (không may mắn) 凶宅
30. Chung cư公寓
31. Nhà nghỉ chung cư公寓旅馆
32. Không có người ở无人住
33. Ăn, nghỉ膳宿
34. Nhà để ăn và ở供膳宿舍
35. Có (đủ) dụng cụ gia đình备家具
36. Không có dụng cụ gia đình不备家具
37. Thời hạn cư trú居住期限
38. Đến hạn到期
39. Gia hạn宽限日
40. Đuổi ra khỏi逐出
41. Chủ nhà房东
42. Lái nhà二房东
43. Bà chủ nhà房东太太
44. Khách thuê nhà房客
45. Người thuê租佣人
46. Cho người khác thuê lại转租入人
47. Nơi ở không cố định无固定住所
48. Ở nhờ寄居
49. Trọ旅居
50. Định cư定居
51. Chuyển nhà搬家
II. Thuê nhà-jiè fáng
1. Thuê zūjiè
2. Hợp đồng thuê zūyuē
3. Người thuê zūhù
4. Thời hạn thuê zūjiè qí
5. Tăng giá thuê zhǎng zū
6. Giảm giá thuê jiǎn zū
7. Miễn phí miǎn zū
8. Chuyển nhà cho người khác thuê zhuǎn zū
9. Nợ tiền thuê qiàn zū
10. Tiền cược (tiền thế chấp) yāzū
11. Tiền thuê nhà fángzū
12. Tiền thuê nhà còn chịu lại fángzūguò zū
13. Hiệp định thuê mướn zūjiè xiéyì
14. Tiền thuê zūjīn
15. Sổ tiền thuê zūjīn bù
16. Trả tiền thuê fù zūjīn
17. Chứng từ tiền thuê zūjīn shōujù
18. Tiền thuê gồm cả tiền nước zūjīn bāo shuǐdiàn
19. Tiền đặt cọc yājīn
20. Tiền thuê nhà trả trước yùfù fángzū
21. Dùng để cho thuê gōng zūyòng
22. Cho thuê lại zhuǎn zū chū
23. Phòng trống (không có người) kōngfáng
24. Nhà này cho thuê cǐ wū zhāozū
25. Phòng fángjiān 26. Phòng một người dān rén fángjiān
27. Phòng hai người shuāngrén fángjiān
28. Nơi ở zhùzhái
29. Nhà có ma (không may mắn) xiōngzhái
30. Chung cư gōngyù
31. Nhà nghỉ chung cư gōngyù lǚguǎn
32. Không có người ở wú rén zhù
33. Ăn, nghỉ shàn sù
34. Nhà để ăn và ở gōng shàn sùshè
35. Có (đủ) dụng cụ gia đình bèi jiājù
36. Không có dụng cụ gia đình bù bèi jiājù
37. Thời hạn cư trú jūzhù qíxiàn
38. Đến hạn dào qí
39. Gia hạn kuānxiàn rì
40. Đuổi ra khỏi zhú chū
41. Chủ nhà fángdōng
42. Lái nhà èr fángdōng
43. Bà chủ nhà fángdōng tàitài
44. Khách thuê nhà fángkè
45. Người thuê zū yōng rén
46. Cho người khác thuê lại zhuǎn zū rù rén
47. Nơi ở không cố định wú gùdìng zhùsuǒ
48. Ở nhờ jìjū
49. Trọ lǚjū
50. Định cư dìngjū
51. Chuyển nhà bānjiā